Bản dịch của từ 塘坟 trong tiếng Việt

塘坟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

塘坟 (Danh từ)

táng fén
01

Mộ chôn ở đê/đất bồi ven biển (khu vực muối làm), nơi người dân đào khe dưới chân đê để chôn cỗ quan tài — tức 'mả đê' ở vùng muối

近海盐区无山地,盐民死后在海堤下部掘一缺口将棺材埋入,作为坟墓,称塘坟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塘坟

táng

fén

Các từ liên quan

塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟典
塘
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
䧜, 唐, 溏
Hình thái radical:
⿰,土,唐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép