Bản dịch của từ 塘沽协定 trong tiếng Việt
塘沽协定
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
塘沽协定 (Danh từ)
【táng gū xié dìng】
01
Hiệp định (đầu năm 1933) ký tại Đường Câu (塘沽, nay thuộc Thiên Tân) giữa chính quyền Trung Hoa Dân Quốc và quân đội Quan Đông Nhật Bản, thực chất là nhượng bộ, thiết lập vùng phi vũ trang ở Ký Đông, giúp Nhật kiểm soát Hoa Bắc — một hiệp định bán nước, bị lịch sử lên án.
1933年,日本侵略军大举进攻长城各口,并经冷口、滦东地区直逼天津。5月31日,国民党政府派熊斌与日本关东军代表冈村宁次在塘沽(今属天津)签订卖国的停战协定,将冀东地区划为非武装区域。这样,日军在察北、冀东地区可自由出入,以便利其控制华北。这一协定史称《塘沽协定》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塘沽协定
táng
塘
gū
沽
xié
协
dìng
定
Các từ liên quan
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
沽保
沽卖
沽吊
沽名
沽名卖直
协一
协中
协义
协事
协亮
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 䧜, 唐, 溏
- Hình thái radical:
- ⿰,土,唐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螗
樘
餹
膛
搪
䌅
糃
踼
坣
㑽
禟
鄌
墓
㙾
圼
壏
圦
埇
㙑
垱
坎
㙲
墊
墄
瑕
傾
蜅
幐
䐐
颖
朡
搛
蒻
锞
跤
蓦
池塘
鱼塘
塘沽
水塘
荷塘
钱塘
火塘
泥塘
澡塘
理塘
