Bản dịch của từ 塞拉利昂 trong tiếng Việt

塞拉利昂

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

ㄙㄞsaithanh ngang

塞拉利昂 (Từ chỉ nơi chốn)

sài lā lì áng
01

Xi-ê-ra Lê-ôn; Sierra Leona

塞拉利昂非洲西部一国家,位于大西洋沿岸15世纪60年代,葡萄牙人最先到达此地,1896年这一地区成为英国的保护领地,1961年获得独立,弗里敦是其首都和第一大城市人口5,732,681 (2003)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塞拉利昂

sāi

áng

Các từ liên quan

塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
拉丁
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
昂头天外
昂头挺胸
昂头阔步
昂奋
塞
Bính âm:
【sāi】【ㄙㄞ】【TÁI.TẮC】
Các biến thể:
㥶, 㩙, 揌, 𡔂, 𡨄, 𡩿, 𡫟, 𡫩, 𡫳, 𡫼, 𡺶, 𥤧, 簺, 賽, 𦦍, 塞
Hình thái radical:
⿱,𡨄,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép