Bản dịch của từ 塞浦路斯 trong tiếng Việt

塞浦路斯

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

ㄙㄞsaithanh ngang

塞浦路斯 (Từ chỉ nơi chốn)

sài pǔ lù sī
01

Síp; cyprus

塞浦路斯地中海中部的一个岛国,位于土耳其以南古代新石器文化的遗址,公园前800年腓尼基人在此定居,后来相继被亚述人、埃及人、波斯人、马其顿希腊人,又是埃及人最后是罗马人 (58公元 前) 占领,拜占庭从公元395年到1191年统治该地,并在第三次十字军东征时被英格兰理查德一世占领,1489 年被威尼斯兼并,1571年被土耳其征服,1914年大不列颠宣布拥有其统治权1960年塞浦路独立尼科西 亚是其首都和最大城市,人口771,657 (2003)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 塞浦路斯

sāi

Các từ liên quan

塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
斯世
斯人独憔悴
斯养
塞
Bính âm:
【sāi】【ㄙㄞ】【TÁI.TẮC】
Các biến thể:
㥶, 㩙, 揌, 𡔂, 𡨄, 𡩿, 𡫟, 𡫩, 𡫳, 𡫼, 𡺶, 𥤧, 簺, 賽, 𦦍, 塞
Hình thái radical:
⿱,𡨄,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép