Bản dịch của từ 塤 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xūn

ㄒㄩㄣN/AN/AN/A

(Danh từ)

xūn
01

Nhạc cụ cổ xưa làm bằng đất nung, có sáu lỗ, phát ra âm thanh như tiếng thổi sáo (giúp nhớ: huân như 'hũn' đất làm nhạc cụ)

古代土制乐器,有六孔。后作“壎”。《爾雅•釋樂》:“大塤謂之嘂。”《荀子•樂論》:“筦籥發猛,塤箎翁博。”

Ví dụ
02

Họ Huân trong danh sách họ người Trung Quốc

姓。《萬姓統譜•元韻》:“塤,見《姓苑》。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

塤
Bính âm:
【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
Các biến thể:
埙, 壎, 𡎖
Hình thái radical:
⿰,土,員
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨乚一丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép