Bản dịch của từ 填充 trong tiếng Việt
填充
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
填充 (Động từ)
【tián chōng】
01
Bù đắp; làm đầy; lắp đầy; bổ sung; bổ khuyết
填补 (某个空间)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Điền; điền từ; điền vào (chỗ trống)
教学中测验的一种方法,把问题写成一句话,空着要求回答的部分,让人填写
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 填充
tián
填
chōng
充
Các từ liên quan
填临
填书
填仓
填仓日
充事
充仞
充任
充份
充伙
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 塡, 鎮, 𡒆, 𥧑, 𥪧
- Hình thái radical:
- ⿰,土,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧂
磌
搷
窴
钿
鷏
䑚
璳
阗
䡘
甸
屇
絼
侲
㼉
䡅
瑱
㓄
陣
赈
㭫
㯢
镇
纼
塴
墤
墂
埃
㙛
壏
堮
壑
㙒
塹
墜
壆
尴
摀
裰
㮔
閟
𠖚
䢥
鉍
煥
㑿
䅚
㗞
填空
填写
填表
填充
填补
填满
填饱
填报
填料
填埋
