Bản dịch của từ 填塞 trong tiếng Việt
填塞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
填塞 (Động từ)
【tián sāi】
01
Lấp đầy; lèn; chèn nhét
往洞穴或空着的地方填东西,使塞满或不通
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhồi nhét
拼命地往嘴里塞食物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Điền
填补空缺
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lấp
阻塞 (洞穴、通道) 使不通
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Độn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 填塞
tián
填
sè
塞
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 塡, 鎮, 𡒆, 𥧑, 𥪧
- Hình thái radical:
- ⿰,土,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧂
磌
搷
窴
钿
鷏
䑚
璳
阗
䡘
甸
屇
絼
侲
㼉
䡅
瑱
㓄
陣
赈
㭫
㯢
镇
纼
塴
墤
墂
埃
㙛
壏
堮
壑
㙒
塹
墜
壆
尴
摀
裰
㮔
閟
𠖚
䢥
鉍
煥
㑿
䅚
㗞
填空
填写
填表
填充
填补
填满
填饱
填报
填料
填埋
