Bản dịch của từ 填寡 trong tiếng Việt

填寡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

填寡 (Tính từ)

tián guǎ
01

Nghèo túng, thiếu thốn không nơi nương tựa (「 chỉ tình trạng cùng cực vì bệnh tật và nghèo đói)

穷苦无靠。填,通“殄”。一说贫病交加。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 填寡

tián

guǎ

Các từ liên quan

填临
填书
填仓
填仓日
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
填
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
塡, 鎮, 𡒆, 𥧑, 𥪧
Hình thái radical:
⿰,土,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép