Bản dịch của từ 填河 trong tiếng Việt
填河
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tián | ㄊㄧㄢˊ | t | ian | thanh sắc |
填河 (Danh từ)
【tián hé】
01
Lấp (sông, hào) — làm đầy hay lấp kín con sông/hào; cũng gọi là “填桥” (lấp cầu) trong một số văn liệu cổ
1.亦称“填桥”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự tích dân gian về đêm hội Thất Tịch: các chim sẻ (nhất là quạ/nhạn/đồng dạng) xếp thành cầu bắc qua Ngân Hà để Ngưu Lang-Chức Nữ gặp nhau (hình ảnh cầu chim nối hai bờ).
2.指每年七月七夕牛郎﹑织女相会,群鹊衔接为桥以渡银河的民间传说。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 填河
tián
填
hé
河
Các từ liên quan
填临
填书
填仓
填仓日
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
- Các biến thể:
- 塡, 鎮, 𡒆, 𥧑, 𥪧
- Hình thái radical:
- ⿰,土,真
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧂
磌
搷
窴
钿
鷏
䑚
璳
阗
䡘
甸
屇
絼
侲
㼉
䡅
瑱
㓄
陣
赈
㭫
㯢
镇
纼
塴
墤
墂
埃
㙛
壏
堮
壑
㙒
塹
墜
壆
尴
摀
裰
㮔
閟
𠖚
䢥
鉍
煥
㑿
䅚
㗞
填空
填写
填表
填充
填补
填满
填饱
填报
填料
填埋
