Bản dịch của từ 填还 trong tiếng Việt

填还

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tián

ㄊㄧㄢˊtianthanh sắc

填还 (Động từ)

tián hái
01

Đền trả; bù đắp (như trả nợ, báo đáp ân huệ)

1.犹偿还;报偿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giao trả, hoàn trả (cũng có nghĩa là归属, bù đắp, phụ cấp/đền bù)

2.犹言归属;贴补。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 填还

tián

hái

Các từ liên quan

填临
填书
填仓
填仓日
还世
还业
还东
还东山
还丹
填
Bính âm:
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể:
塡, 鎮, 𡒆, 𥧑, 𥪧
Hình thái radical:
⿰,土,真
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép