Bản dịch của từ 塭 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēn

ㄨㄣN/AN/AN/A

(Tính từ)

wēn
01

Đất ấm áp, như nắng sớm trên ruộng đồng làm đất mềm và dễ trồng trọt.

土地温暖。

Ví dụ
02

Loại ao nuôi thủy sản ven biển, nơi nước biển lưu thông, thường rộng khoảng trăm mẫu, có cổng nước để thủy triều vào ra, khi thủy triều xuống đặt lưới bắt cá, nơi này giúp nuôi trồng thủy sản hiệu quả.

水产养殖场的一种,海水流通的滨海地区多有之。塭场一般广约百多亩,周围择点设闸,潮来任其涨满,潮退便在闸口置网,渔获量无一定。

Ví dụ
塭
Bính âm:
【wēn】【ㄨㄣ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿰土昷
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép