Bản dịch của từ 塯 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

liù
01

Đồ gốm cổ dùng để cơm (giống như cái bát đất cổ xưa). Ví dụ: “Cơm trong cái bát đất cổ gọi là ~.”

古代盛饭的瓦器:“饭于土~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng như chữ “” (lưu), nghĩa là chưng cất hoặc làm khô bằng gió và nắng để tạo vị mặn, ví dụ như phơi khô muối theo cách truyền thống.

用同“馏”:“风干日曝咸味加,始灌潮波~成卤。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

塯
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,留
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿乚丶乚丿丨乚一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép