Bản dịch của từ 塯 trong tiếng Việt
塯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | N/A | N/A | N/A |
塯 (Danh từ)
【liù】
01
Đồ gốm cổ dùng để盛 cơm (giống như cái bát đất cổ xưa). Ví dụ: “Cơm trong cái bát đất cổ gọi là 土~.”
古代盛饭的瓦器:“饭于土~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng như chữ “馏” (lưu), nghĩa là chưng cất hoặc làm khô bằng gió và nắng để tạo vị mặn, ví dụ như phơi khô muối theo cách truyền thống.
用同“馏”:“风干日曝咸味加,始灌潮波~成卤。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
