ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
塸
Bảng phân tích âm vị 塸
Ōu
Gò; như 'gò đất; gò đống' gu; như 'nổi gu (nổi u cục)'; ô; bãi đất thấp
这是一个地形特征,通常指的是低洼的土地,可能会在雨季积水。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép