Bản dịch của từ 墓门 trong tiếng Việt

墓门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

墓门 (Danh từ)

mù mén
01

Cửa mộ, cổng dẫn vào lối mồ mả (cổng ở đường mộ)

1.墓道之门。《诗.陈风.墓门》:“墓门有棘,斧以斯之。”郑玄笺:“墓门,墓道之门。”晋潘岳《寡妇赋》:“墓门兮肃肃,修垄兮峨峨。”文斐《哭太一次狱中原韵》:“国魂未返人先逝,空听寒鸦悲墓门。”一说,墓门为陈国城门名。参阅马瑞辰《毛诗传笺通释》。

Ví dụ
02

Tên cổng thành nước Trịnh thời Xuân Thu (cổng ở thành quách của nước Trịnh)

2.春秋时郑国城门名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墓门

mén

Các từ liên quan

墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
门丁
门上
门上人
门下
门下人
墓
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘ】
Hình thái radical:
⿱,莫,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép