Bản dịch của từ 増 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zēng

ㄗㄥN/AN/AN/A

(Động từ)

zēng
01

Giống chữ '', nghĩa là làm cho nhiều thêm, tăng lên (như tăng số lượng, tăng giá trị).

同“增”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

増
Bính âm:
【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,土,曽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丿丨乚一丨一丨乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép