Bản dịch của từ 墙里开花墙外香 trong tiếng Việt
墙里开花墙外香
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáng | ㄑㄧㄤˊ | q | iang | thanh sắc |
墙里开花墙外香 (Tính từ)
【qiáng lǐ kāi huā qiáng wài xiāng】
01
Bụt chùa nhà không thiêng; (một người nào đó làm ra thành tựu đáng kể nhưng không được nội bộ công nhận mà được người ngoài cuộc mến phục và khen thưởng)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墙里开花墙外香
qiáng
墙
lǐ
里
kāi
开
huā
花
qiáng
墙
wài
外
xiāng
香
- Bính âm:
- 【qiáng】【ㄑㄧㄤˊ】【TƯỜNG】
- Các biến thể:
- 墻, 廧, 牆, 𡒅, 𡓜, 𢉈, 𢋢, 𤖠, 𤖣, 𤖧, 𣡂
- Hình thái radical:
- ⿰,土,啬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
強
蔷
蘠
艢
廧
牆
蔃
嬙
漒
檣
强
墻
堸
壘
墤
坶
坿
壝
墆
垟
埢
塴
坣
塇
銢
敲
嫮
㥿
爾
䎽
盢
蔹
䦘
摪
瘕
蝸
墙壁
墙角
城墙
围墙
翻墙
墙纸
刷墙
堵墙
墙头
砌墙
