Bản dịch của từ 增压器 trong tiếng Việt
增压器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zēng | ㄗㄥ | z | eng | thanh ngang |
增压器 (Danh từ)
【zēng yā qì】
01
Turbo
增压器,活塞式航空发动机借以增加气缸进气压力的装置。进入发动机气缸前的空气先经增压器压缩以提高空气的密度,使更多的空气充填到气缸里,从而增大发动机功率。装有增压器的发动机除能输出较大的起飞功率外,还可改善发动机的高度特性。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 增压器
zēng
增
yā
压
qì
器
- Bính âm:
- 【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
- Các biến thể:
- 増, 𢴣
- Hình thái radical:
- ⿰,土,曾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橧
竲
璔
譄
曽
矰
鱛
憎
縡
缯
増
罾
㙟
圮
墆
㙩
㙽
堆
㙐
㘾
㘳
块
㘨
塇
䔭
䆬
蕙
稻
䊠
誰
貓
輛
㵖
叇
緡
鋬
增加
增长
增强
增进
增添
递增
新增
增幅
增多
增值
