Bản dịch của từ 增收节支 trong tiếng Việt

增收节支

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zēng

ㄗㄥzengthanh ngang

增收节支 (Tính từ)

zēng shōu jié zhī
01

Tăng thu giảm chi; tăng thu nhập, giảm chi tiêu

通过增加收入和减少支出,来提高经济效益。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 增收节支

zēng

shōu

jié

zhī

Các từ liên quan

增产
增伤
增值
增值税
收业
收举
收之桑榆
收买
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
增
Bính âm:
【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
Các biến thể:
増, 𢴣
Hình thái radical:
⿰,土,曾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép