Bản dịch của từ 增置 trong tiếng Việt

增置

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zēng

ㄗㄥzengthanh ngang

增置 (Động từ)

zēng zhì
01

Tăng thêm, bổ sung, thiết lập thêm (thường dùng trong văn viết, như tăng thêm cơ sở hoặc bố trí thêm vật dụng)

增添,添设。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 增置

zēng

zhì

Các từ liên quan

增产
增伤
增值
增值税
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
增
Bính âm:
【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
Các biến thể:
増, 𢴣
Hình thái radical:
⿰,土,曾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép