Bản dịch của từ 增资配股 trong tiếng Việt
增资配股
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zēng | ㄗㄥ | z | eng | thanh ngang |
增资配股 (Danh từ)
【zēng zī pèi gǔ】
01
Phát hành cổ phiếu thêm cho cổ đông hiện hữu bằng việc chuyển nguồn vốn chủ sở hữu (tăng vốn) hoặc cho mua cổ phiếu mới với giá ưu đãi; vừa là cách trả lợi ích cho cổ đông, vừa là cách tăng vốn của công ty cổ phần.
股份公司把资本公积金转为资本无偿分配给原有股东,或允许股东按一定比例以较优惠价格购买新股票。既是股份公司给股东的一种回报方式,也是股份公司增加资本、扩大经营规模的措施之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 增资配股
zēng
增
zī
资
pèi
配
gǔ
股
Các từ liên quan
增产
增伤
增值
增值税
资世
资业
资东
资予
配主
配乐
配享
配享从汜
股东
股价指数
股份
股份公司
股份制
- Bính âm:
- 【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
- Các biến thể:
- 増, 𢴣
- Hình thái radical:
- ⿰,土,曾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橧
竲
璔
譄
曽
矰
鱛
憎
縡
缯
増
罾
㙟
圮
墆
㙩
㙽
堆
㙐
㘾
㘳
块
㘨
塇
䔭
䆬
蕙
稻
䊠
誰
貓
輛
㵖
叇
緡
鋬
增加
增长
增强
增进
增添
递增
新增
增幅
增多
增值
