Bản dịch của từ 增速 trong tiếng Việt
增速
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zēng | ㄗㄥ | z | eng | thanh ngang |
增速 (Động từ)
【zēng sù】
01
Tăng tốc (tốc độ tăng trưởng, sự gia tăng nhanh chóng)
加速
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Để tăng tốc độ
加快
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tốc độ tăng trưởng (kinh tế)
增长率(经济)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 增速
zēng
增
sù
速
- Bính âm:
- 【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
- Các biến thể:
- 増, 𢴣
- Hình thái radical:
- ⿰,土,曾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橧
竲
璔
譄
曽
矰
鱛
憎
縡
缯
増
罾
㙟
圮
墆
㙩
㙽
堆
㙐
㘾
㘳
块
㘨
塇
䔭
䆬
蕙
稻
䊠
誰
貓
輛
㵖
叇
緡
鋬
增加
增长
增强
增进
增添
递增
新增
增幅
增多
增值
