Bản dịch của từ 墨兵 trong tiếng Việt
墨兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
墨兵 (Danh từ)
【mò bīng】
01
Sách sử, sử sách (chỉ sách lịch sử dùng để ghi chép sự kiện)
1.指史书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ tác phẩm thư họa, thi văn — ý nói khi sáng tác dùng mực như dụng binh (nghệ thuật như chiến thuật)
2.指书画诗文。形容创作时挥毫运墨如用兵,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨兵
mò
墨
bīng
兵
Các từ liên quan
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
- Các biến thể:
- 默, 墨
- Hình thái radical:
- ⿱,黑,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾺
銆
莈
㶬
嗼
镆
絔
䁼
爅
末
歿
狢
墭
埾
垀
壄
塳
堓
㙭
埗
埮
㘽
㙸
址
邆
𠒰
澓
熛
儚
㨻
𠘏
劉
駛
㜦
䃑
澾
墨鱼
墨迹
墨镜
墨水
油墨
墨子
笔墨
墨汁
墨盒
石墨
