Bản dịch của từ 墨册 trong tiếng Việt
墨册
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
墨册 (Danh từ)
【mò cè】
01
Tập tuyển văn (thời Minh–Thanh): những bài văn thi tuyển chọn in thành sách để người chuẩn bị đi thi đọc, nghiên cứu (có thể gọi là 'tập văn thi' hoặc 'mộc sách tuyển' theo Hán-Việt).
明清时主考从乡试﹑会试中式的试卷中选择刊印的文章。供准备应考的人阅读钻研。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨册
mò
墨
cè
册
Các từ liên quan
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
册书
册免
册函
册功
册勋
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
- Các biến thể:
- 默, 墨
- Hình thái radical:
- ⿱,黑,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾺
銆
莈
㶬
嗼
镆
絔
䁼
爅
末
歿
狢
墭
埾
垀
壄
塳
堓
㙭
埗
埮
㘽
㙸
址
邆
𠒰
澓
熛
儚
㨻
𠘏
劉
駛
㜦
䃑
澾
墨鱼
墨迹
墨镜
墨水
油墨
墨子
笔墨
墨汁
墨盒
石墨
