Bản dịch của từ 墨妙亭 trong tiếng Việt
墨妙亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
墨妙亭 (Danh từ)
【mò miào tíng】
01
Tên một cái đình/亭 (tên thắng tích) ở Ngô Hưng (cựu phủ Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang). Được dựng thời Tống để lưu giữ các bản khắc cổ từ thời Hán, nổi tiếng vì bài văn ký của Tô Thức (苏轼).
1.亭名。在浙江吴兴旧湖州府署内。宋熙宁五年,孙莘老任吴兴太守时,筑亭收藏境内自汉以来古文遗刻,故名墨妙亭。苏轼为此作《墨妙亭记》。
Ví dụ
02
Tên một chiếc đình/điếm (tịnh) — cụ thể là tên đình ở phía bắc thành Thái Cảng, tỉnh Giang Tô, xây để bảo vệ bia khắc sách của Triệu (赵) nên gọi là 墨妙亭 (đình gắn với bia/khắc chữ).
2.亭名。在江苏太仓城北淮云寺中。元浙江军器提举官顾信与赵孟俯友好,将所得赵书刻于石上,并筑亭保护,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨妙亭
mò
墨
miào
妙
tíng
亭
Các từ liên quan
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
- Các biến thể:
- 默, 墨
- Hình thái radical:
- ⿱,黑,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾺
銆
莈
㶬
嗼
镆
絔
䁼
爅
末
歿
狢
墭
埾
垀
壄
塳
堓
㙭
埗
埮
㘽
㙸
址
邆
𠒰
澓
熛
儚
㨻
𠘏
劉
駛
㜦
䃑
澾
墨鱼
墨迹
墨镜
墨水
油墨
墨子
笔墨
墨汁
墨盒
石墨
