Bản dịch của từ 墨幪 trong tiếng Việt

墨幪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

墨幪 (Danh từ)

mò méng
01

Mực (chữ Hán cổ: dạng khác của chữ ),chỉ vật liệu mực than dùng để viết/khắc

1.亦作“墨{?}”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại hình phạt cổ: dùng khăn đen che đầu người bị xử, gọi là bị 'mễ'/'mông' (che mặt đầu để xấu hổ)

2.古代象刑的一种。在犯人头上蒙以黑巾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨幪

méng

Các từ liên quan

墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
幪巾
墨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
Các biến thể:
默, 墨
Hình thái radical:
⿱,黑,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép