Bản dịch của từ 墨彩 trong tiếng Việt

墨彩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

墨彩 (Danh từ)

mò cǎi
01

Mức độ đậm nhạt của mực trong tranh (các sắc độ mực), tức là các tông mực khác nhau tạo nên chiều sâu và nhịp điệu trong tranh thủy mặc

谓图画中深浅程度不同的墨色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨彩

cǎi

Các từ liên quan

墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
彩云
墨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
Các biến thể:
默, 墨
Hình thái radical:
⿱,黑,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép