Bản dịch của từ 墨敕 trong tiếng Việt
墨敕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
墨敕 (Danh từ)
【mò chì】
01
Một loại sắc lệnh hoặc chiếu dụ thời cổ (cách viết khác: 墨勅 / 墨勑),từ Hán cổ mang sắc thái văn tự chính thức
1.亦作“墨勅”。亦作“墨勑”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sắc mực do hoàng đế trực tiếp viết ban hành (mệnh lệnh do vua tự tay viết, không qua ngoại đình đóng ấn)
2.由皇帝亲笔书写,不经外廷盖印而直接下达的命令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨敕
mò
墨
chì
敕
Các từ liên quan
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
敕书
敕令
敕使
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
- Các biến thể:
- 默, 墨
- Hình thái radical:
- ⿱,黑,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾺
銆
莈
㶬
嗼
镆
絔
䁼
爅
末
歿
狢
墭
埾
垀
壄
塳
堓
㙭
埗
埮
㘽
㙸
址
邆
𠒰
澓
熛
儚
㨻
𠘏
劉
駛
㜦
䃑
澾
墨鱼
墨迹
墨镜
墨水
油墨
墨子
笔墨
墨汁
墨盒
石墨
