Bản dịch của từ 墨池记 trong tiếng Việt

墨池记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

墨池记 (Danh từ)

mò chí jì
01

Tên một篇散文 của Bắc Tống (作者曾巩),讲述王羲之在墨池习字以勤奋胜过天分的故事常用来比喻勤学苦练以致成就

散文篇名。北宋曾巩作。墨池,在今江西临川。相传东晋书法家王羲之在池边习字,池水尽黑。文章根据这一故事,阐明要有所成就必须勤学苦练的道理,并认为精力、毅力比天分更为重要。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨池记

chí

Các từ liên quan

墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
记下
记不真
记丑言辩
记乘
墨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
Các biến thể:
默, 墨
Hình thái radical:
⿱,黑,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép