Bản dịch của từ 墨策 trong tiếng Việt

墨策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

墨策 (Danh từ)

mò cè
01

Một loại đối sách bằng văn bản dùng trong khoa cử (trong thi tuyển tiến sĩ, làm bài đối để ghi điểm); Hán Việt: mực () + (sách, đối sách)

谓科举时用书面形式策对。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 墨策

Các từ liên quan

墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
策世
策书
策事
策使
策免
墨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
Các biến thể:
默, 墨
Hình thái radical:
⿱,黑,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép