Bản dịch của từ 墳 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

(Danh từ)

fén
01

Đê chắn lớn, bờ đê (giúp nhớ: 'phần' đất cao chắn nước)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên sách cổ (như 'Tam phần' - ba bộ sách cổ)

古代典籍名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Hình thanh: bộ Thổ + âm Bôn , nghĩa gốc là đê lớn chắn nước)

(形聲。從土,賁(bēn)聲。本義:大防)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đống đất cao, gò đất (như gò mộ, dễ nhớ như 'phần' đất đắp lên)

土堆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mộ, gò mộ (đặc trưng cho nơi chôn cất, dễ liên tưởng đến 'phần' mộ)

特指墳堆,墳墓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đất cao ven sông, bãi đất cao gần nước (nhớ 'phần' đất cao bên bờ sông)

通「濆」。水邊;沿河的高地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

fén
01

Đắp đất lên, xây gò (ví dụ: đắp 'phần' đất)

起土堆;築墳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phân chia, chia ra (như phân 'phần' rõ ràng)

劃分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

fén
01

Thuận theo, nghe lời (như 'phần' thuận, ngoan ngoãn)

順從的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To lớn, rộng lớn (như 'phần' lớn, phần đầu to)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

墳
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
坟, 賁, 隫, 𡏶, 𡼝, 墳
Hình thái radical:
⿰,土,賁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一丨丨丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép