Bản dịch của từ 墳 trong tiếng Việt
墳

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fén | ㄈㄣˊ | f | en | thanh sắc |
墳 (Danh từ)
Đê chắn lớn, bờ đê (giúp nhớ: 'phần' đất cao chắn nước)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên sách cổ (như 'Tam phần' - ba bộ sách cổ)
古代典籍名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh: bộ Thổ 土 + âm Bôn 賁, nghĩa gốc là đê lớn chắn nước)
(形聲。從土,賁(bēn)聲。本義:大防)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đống đất cao, gò đất (như gò mộ, dễ nhớ như 'phần' đất đắp lên)
土堆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mộ, gò mộ (đặc trưng cho nơi chôn cất, dễ liên tưởng đến 'phần' mộ)
特指墳堆,墳墓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đất cao ven sông, bãi đất cao gần nước (nhớ 'phần' đất cao bên bờ sông)
通「濆」。水邊;沿河的高地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
墳 (Động từ)
Đắp đất lên, xây gò (ví dụ: đắp 'phần' đất)
起土堆;築墳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phân chia, chia ra (như phân 'phần' rõ ràng)
劃分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
墳 (Tính từ)
Thuận theo, nghe lời (như 'phần' thuận, ngoan ngoãn)
順從的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To lớn, rộng lớn (như 'phần' lớn, phần đầu to)
大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
- Các biến thể:
- 坟, 賁, 隫, 𡏶, 𡼝, 墳
- Hình thái radical:
- ⿰,土,賁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一丨丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
