Bản dịch của từ 墾 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

(Động từ)

kěn
01

(Hình thanh. Gồm bộ Thổ và âm đọc khẩn 𠦝. Nghĩa gốc: cày đất, khai khẩn ruộng đất)

(形聲。从土,(kěn)聲。本義:翻土,開墾)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cày bừa, khai phá đất hoang để trồng trọt (nhớ câu 'khẩn hoang' = khai khẩn đất hoang)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm tổn thương, gây hại (dùng trong nghĩa bóng)

損傷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

墾
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
垦, 𡍭, 𡓚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフノノフ一一丨ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép