Bản dịch của từ 壁中字 trong tiếng Việt

壁中字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

壁中字 (Danh từ)

bì zhōng zì
01

Chữ cổ trong sách vở được tìm thấy ở nhà của Khổng Tử thời nhà Hán.

汉代发现的孔子宅壁中藏书上所用的古字。《汉书.艺文志》:“武帝末,鲁恭王坏孔子宅,欲以广其宫,而得《古文尚书》及《礼记》﹑《论语》﹑《孝经》凡数十篇,皆古字也。”这些书用当时通行于六国的文字写成。字体既与汉代通行的隶书不同,又与小篆有异,人称蝌蚪古文。《说文》所收“古文”,绝大部分都是这种字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壁中字

zhōng

Các từ liên quan

壁上观
壁中书
壁中叟
壁书
壁人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
字义
字书
字乳
字人
字体
壁
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Các biến thể:
廦, 𨐧
Hình thái radical:
⿱,辟,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép