Bản dịch của từ 壁拆 trong tiếng Việt

壁拆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

壁拆 (Danh từ)

bì chāi
01

Biểu thị sự tự nhiên trong cách bố trí thư pháp.

比喻书法布置的自然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壁拆

chāi

Các từ liên quan

壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
拆东墙补西墙
拆东补西
拆伙
拆借
拆副
壁
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Các biến thể:
廦, 𨐧
Hình thái radical:
⿱,辟,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép