Bản dịch của từ 壁经 trong tiếng Việt
壁经
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
壁经 (Danh từ)
【bì jīng】
01
Kinh điển Nho giáo khắc trên đá.
2.刻在石上的儒家经典。
Ví dụ
02
Sách trong tường (như trong câu 'nói đến sách trong tường').
1.见“壁中书”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壁经
bì
壁
jīng
经
Các từ liên quan
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
- Các biến thể:
- 廦, 𨐧
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉍
魓
愊
㧙
弼
㯇
㚕
萞
袐
饆
诐
鸊
堧
堙
埑
堰
垣
圩
坽
壐
埋
坋
堁
坞
㲬
麇
橇
篠
樳
齓
曔
樾
興
璚
瀄
燀
隔壁
墙壁
壁纸
壁垒
碰壁
壁虎
壁画
戈壁
赤壁
峭壁
