Bản dịch của từ 壁飞 trong tiếng Việt
壁飞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
壁飞 (Danh từ)
【bì fēi】
01
Người có khả năng leo tường, đi trên tường như bay
犹后世所谓飞檐走壁。形容有攀越绝技﹑能在壁上行走如飞的人。传说唐柴绍的弟弟,勇武有力,善攀登,遇高墙,缘壁而上,轻快如飞。时人称为壁飞。见五代刘氏撰《耳目记》。又张鷟《朝野佥载》卷六所记略同,但称“壁龙”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壁飞
bì
壁
fēi
飞
Các từ liên quan
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
- Các biến thể:
- 廦, 𨐧
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉍
魓
愊
㧙
弼
㯇
㚕
萞
袐
饆
诐
鸊
堧
堙
埑
堰
垣
圩
坽
壐
埋
坋
堁
坞
㲬
麇
橇
篠
樳
齓
曔
樾
興
璚
瀄
燀
隔壁
墙壁
壁纸
壁垒
碰壁
壁虎
壁画
戈壁
赤壁
峭壁
