Bản dịch của từ 壅掠 trong tiếng Việt
壅掠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
壅掠 (Động từ)
【yōng lüě】
01
Chặn bắt, ngăn cản và cướp đoạt (đình chỉ đường đi rồi lấy tài vật); nhớ: 壅 (ngăn chặn) + 掠 (cướp đoạt)
阻截抢掠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壅掠
yōng
壅
lüè
掠
Các từ liên quan
壅偪
壅养
壅劫
壅却
壅君
掠人之美
掠削
掠剩
掠剩使
掠剩鬼
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
- Các biến thể:
- 㙲, 㽫, 𡓱, 𡔏, 𢋊
- Hình thái radical:
- ⿱,雍,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフノノ丨丶一一一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癕
澭
廱
雍
佣
鷛
𠆌
鏞
牗
雝
墉
饔
﨏
㙨
塤
垣
鿍
壇
壞
㙋
塥
堕
地
堯
獩
燃
曉
餦
㒯
橜
禪
鮁
韰
錳
濨
甒
壅塞
培壅
壅蔽
