Bản dịch của từ 壅水 trong tiếng Việt

壅水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

壅水 (Danh từ)

yōng shuǐ
01

Sự dâng cao nước do dòng chảy bị cản trở (ví dụ: đắp đập, cống, băng nghẽn hoặc nơi hai sông hợp lưu khiến nước chảy ứ lại)

因水流受阻而产生的水位升高现象。如在河流中建造闸﹑坝或桥墩,或有冰凌阻塞时,均能引起壅水。又如两河流汇合相通,一河盛涨时,则在另一河中也会引起壅水。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壅水

yōng

shuǐ

Các từ liên quan

壅偪
壅养
壅劫
壅却
壅君
水上
水上运动
水上飞机
壅
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
Các biến thể:
㙲, 㽫, 𡓱, 𡔏, 𢋊
Hình thái radical:
⿱,雍,土
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノノ丨丶一一一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép