Bản dịch của từ 壅滞 trong tiếng Việt
壅滞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
壅滞 (Động từ)
【yōng zhì】
01
Ngăn cản, làm tắc nghẽn; chắn lại (ví dụ: làm tắc dòng chảy hoặc ngăn sự lưu thông)
1.阻隔;堵塞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị ép chế, ức chế không được phát triển hoặc không đạt được chí hướng
2.谓被压抑而不得志。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.积压。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壅滞
yōng
壅
zhì
滞
Các từ liên quan
壅偪
壅养
壅劫
壅却
壅君
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【ỦNG】
- Các biến thể:
- 㙲, 㽫, 𡓱, 𡔏, 𢋊
- Hình thái radical:
- ⿱,雍,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフノノ丨丶一一一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癕
澭
廱
雍
佣
鷛
𠆌
鏞
牗
雝
墉
饔
﨏
㙨
塤
垣
鿍
壇
壞
㙋
塥
堕
地
堯
獩
燃
曉
餦
㒯
橜
禪
鮁
韰
錳
濨
甒
壅塞
培壅
壅蔽
