Bản dịch của từ 壇 trong tiếng Việt
壇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tán | ㄊㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
壇 (Danh từ)
【tán】
01
Xem '坛' (đàn thờ, nơi cúng tế, hoặc sân thi cử) – dễ nhớ như 'đàn hát' trên sân khấu, nơi diễn ra sự kiện quan trọng.
见“坛”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀN】
- Các biến thể:
- 䃪, 坛, 𡊨
- Hình thái radical:
- ⿰,土,亶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
談
倓
藫
郯
憛
貚
壜
彈
埮
覃
㷋
墵
堘
㙽
塾
坴
堥
堑
埉
垎
埲
㚁
墥
㙖
篱
㜫
䈰
壒
䗦
獧
曉
糙
薢
鋿
㣶
瘯
