ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
壊
Bảng phân tích âm vị 壊
Huài
Tương tự chữ “壞”, dùng trong văn viết hoặc chữ mới của Nhật; nghĩa là hư hỏng, xấu, làm hại (nhớ như “hoại” = hỏng, hại)
同“壞”,俗字、日本新字体。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép