Bản dịch của từ 壑 trong tiếng Việt
壑
Danh từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
壑 (Danh từ)
【hè】
01
Khe; vũng; khe suối; vũng nước
山沟或大水坑
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
壑 (Từ chỉ nơi chốn)
【hè】
01
Đọc là [huò]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【hè】【ㄏㄜˋ】【HÁC】
- Các biến thể:
- 㕡, 𡎙, 𡐍, 𡓛, 𡓼, 𡔗, 𧮸, 睿, 𡺻
- Hình thái radical:
- ⿱,㕡,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
靏
隺
袔
㦦
贺
哬
䴳
靍
㷎
䓼
嗃
熇
堇
垴
垰
㘸
坴
壍
墔
㚂
塰
墱
坐
堲
藉
邈
謠
顂
黻
擢
㸃
闆
篼
膿
謅
癁
沟壑
丘壑
壑沟
山壑
林壑
谿壑
涧壑
壑谷
大壑
岩壑
