Bản dịch của từ 壓 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

ㄧㄚˋyathanh huyền

(Động từ)

01

(Hình thanh: bộ Thổ + âm ) nghĩa gốc là sụp đổ, tan vỡ như đất sụp (giúp nhớ dễ hơn bằng hình ảnh đất bị nén ép sụp xuống)

(形聲。从土,厭聲。本義:崩壞)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sụp đổ, tan vỡ (như đất bị vỡ nát)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ép xuống từ trên xuống, tạo lực nén (như cành cây bị quả nặng làm cong xuống)

從上往下增加重力,加壓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Kìm nén, áp chế, cưỡng bức (giống như bị đè nén trong lòng)

壓抑,壓制;逼迫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Giết (thường dùng trong ngữ cảnh cổ hoặc văn chương)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tiến sát gần, áp sát (như trời sắp tối, bóng tối áp sát)

逼近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Vượt qua, hơn hẳn (như tài năng vượt trội)

超越;勝於

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Phủ lên, bao trùm (như mây đen bao phủ thành phố)

覆蓋,籠罩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Trấn áp, làm yên (giống như dỗ yên người hoảng sợ)

鎮住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Giống chữ '' (áp, giữ lại)

同「押」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Đóng dấu, đóng ấn (như đóng dấu lên tranh thư pháp)

蓋印。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Trả trước, đặt cọc (như đặt lễ trước khi làm việc)

預付。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Đặt cược, đánh bạc (như đặt cược tiền)

下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

01

Xem thêm nhé

壓力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lực mà vật này tác dụng lên vật khác mà nó tiếp xúc trực tiếp. Chẳng hạn như: áp lực nước

某物作用於其直接接觸的另一物上的力。如:水壓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mọi xung động chống lại các thế lực đối lập; một xung lực được phân bố trên mặt đất. Chẳng hạn như: huyết áp; áp suất không khí

一切對相反力的衝力;分佈在地面上的一種衝力。如:血壓;氣壓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

壓
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
压, 厭, 𡑅, 圧, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,⿱,猒,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨フ一一一ノ丶丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép