Bản dịch của từ 壘 trong tiếng Việt
壘
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěi | ㄌㄟˇ | l | ei | thanh hỏi |
壘 (Danh từ)
【lěi】
01
(Hình thanh: bộ Thổ + âm 雷) Bức tường thành quân sự, bảo vệ doanh trại như lũy tre làng vững chắc
(形聲。從土,畾(雷)聲。本義:軍壁,防護軍營的牆壁或建築物)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lũy quân sự, bức tường phòng thủ kiên cố như bức tường thành vững chãi
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một điểm căn bản trong bóng chày, như căn cứ để chạy và ghi điểm
棒球內場的一個壘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
壘 (Động từ)
【lěi】
01
Xếp chồng gạch, đá, đất để xây dựng như xây lũy thành
把磚、石等重疊砌起來
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Buộc, trói lại thành bó hay đống, giống như bó lúa hay bó củi
通「纍」。捆綁
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lěi】【ㄌㄟˇ】【LŨY】
- Các biến thể:
- 㙼, 垒, 塁, 壨, 畾, 礧, 壘
- Hình thái radical:
- ⿱,畾,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠝
鑸
䣂
㵢
櫑
㡞
傫
灅
瘣
藟
㶟
櫐
垞
圭
塀
壈
增
墠
墒
壦
埞
垌
㙲
埣
藷
鎕
鎔
䁵
皧
齕
㽫
鎸
鯂
䵌
蹟
鵜
