Bản dịch của từ 壞 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huài

ㄏㄨㄞˋhuaithanh huyền

(Động từ)

huài
01

Phá hủy, làm hỏng, như cánh cửa bị hoại không còn dùng được.

破壞;毀壞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giết hại, làm mất mạng (ví dụ: hoại mạng nghĩa là mất mạng).

殺害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thua trận, thất bại trong chiến tranh.

戰敗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bị cách chức, bị xử lý (như quan chức bị hoại sự).

壞事,指官員被革職、查辦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(Hình thanh) Chữ hoại gồm bộ Thổ và âm huái , tượng trưng cho nhà đất bị đổ sụp, dễ nhớ như nhà hoang đổ nát.

(形聲。从土,褱(huái)聲。古代建築物主要以土建造,故从“土”。本義:倒塌(指建築物遭到破壞)。)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Sụp đổ, đổ nát như nhà cửa bị hoại, dễ liên tưởng đến cảnh đổ vỡ trong đời sống.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Suy tàn, suy yếu dần như triều đại hay gia đình bị hoại.

衰亡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Biến chất, hỏng hóc như thức ăn bị hoại, thiu thối.

變質;變得不好或有害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Tiêu tốn, phá phí tiền bạc, như hoại tiền của.

破費,花錢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

huài
01

Người xấu, phần tử xấu trong xã hội.

壞分子的簡稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mưu kế xấu, thủ đoạn không trong sáng.

壞主意,壞手法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

壞
Bính âm:
【huài】【ㄏㄨㄞˋ】【HOẠI】
Các biến thể:
坏, 壊, 𡎯, 𢸬, 𢽫, 𣀤, 𣩹, 𣩻, 𣀩, 𦦶, 𤵱
Hình thái radical:
⿰,土,褱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丨フ丨丨一丨丶一ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép