Bản dịch của từ 壞 trong tiếng Việt
壞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huài | ㄏㄨㄞˋ | h | uai | thanh huyền |
壞 (Động từ)
Phá hủy, làm hỏng, như cánh cửa bị hoại không còn dùng được.
破壞;毀壞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giết hại, làm mất mạng (ví dụ: hoại mạng nghĩa là mất mạng).
殺害。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thua trận, thất bại trong chiến tranh.
戰敗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bị cách chức, bị xử lý (như quan chức bị hoại sự).
壞事,指官員被革職、查辦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Chữ hoại gồm bộ Thổ 土 và âm huái 褱, tượng trưng cho nhà đất bị đổ sụp, dễ nhớ như nhà hoang đổ nát.
(形聲。从土,褱(huái)聲。古代建築物主要以土建造,故从“土”。本義:倒塌(指建築物遭到破壞)。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sụp đổ, đổ nát như nhà cửa bị hoại, dễ liên tưởng đến cảnh đổ vỡ trong đời sống.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Suy tàn, suy yếu dần như triều đại hay gia đình bị hoại.
衰亡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Biến chất, hỏng hóc như thức ăn bị hoại, thiu thối.
變質;變得不好或有害
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiêu tốn, phá phí tiền bạc, như hoại tiền của.
破費,花錢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
壞 (Danh từ)
Người xấu, phần tử xấu trong xã hội.
壞分子的簡稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mưu kế xấu, thủ đoạn không trong sáng.
壞主意,壞手法。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huài】【ㄏㄨㄞˋ】【HOẠI】
- Các biến thể:
- 坏, 壊, 𡎯, 𢸬, 𢽫, 𣀤, 𣩹, 𣩻, 𣀩, 𦦶, 𤵱
- Hình thái radical:
- ⿰,土,褱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ丨丨一丨丶一ノ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
