Bản dịch của từ 壟 trong tiếng Việt
壟

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǒng | ㄌㄨㄥˇ | l | ong | thanh hỏi |
壟 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ Thổ + thanh âm 龍, nghĩa gốc là mộ đất)
(形聲。从土,龍聲。本義:墳)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bờ đất nhỏ ngăn cách ruộng vườn
土埂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bờ ruộng, đường đất nhỏ giữa các thửa ruộng
田埂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bờ đất để trồng cây theo hàng
成行種植農作物的土埂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vật có hình dạng giống gò đất như: gạch lồi lên như gò (瓦壟), bếp đất xây tại chỗ (壟竈)
像壟的東西。如:瓦壟;壟竈(土竈,就地砌起的竈)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gò đất, ngọn đồi nhỏ như mộ phần
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồi cao, vùng đất cao hơn xung quanh
高丘,高地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǒng】【ㄌㄨㄥˇ】【LŨNG】
- Các biến thể:
- 垄, 壠, 隴, 壟
- Hình thái radical:
- ⿱,龍,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
