Bản dịch của từ 壢 trong tiếng Việt
壢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
壢 (Danh từ)
【lì】
01
Hố hoặc gò đất, hình dạng giống như chỗ lõm hoặc chỗ nhô lên trên mặt đất (nhớ đến từ 'lịch' như 'lõm' và 'lồi')
坑或壟。指地面凹陷或隆起的地形。《集韻·錫韻》:“壢,坑也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên địa danh (có thể là tên một vùng đất hoặc địa điểm)
地名。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 坜, 歷, 𡐰
- Hình thái radical:
- ⿰,土,歷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノノ一丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
爄
呖
䔉
㒧
䮥
厤
䴄
睙
䁻
莉
皪
櫪
圣
墋
埴
㘲
坓
堣
堄
壦
垦
垬
垏
㘨
蘈
𠔹
㿑
鯙
龻
韻
譏
簼
鞱
㱊
艤
醰
