Bản dịch của từ 壤地 trong tiếng Việt
壤地
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rǎng | ㄖㄤˇ | r | ang | thanh hỏi |
壤地 (Danh từ)
【rǎng dì】
01
Đất ruộng; mảnh đất canh tác (Hán-Việt: 壤 = nhượng/nhượng địa liên hệ tới 'đất')
1.田地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lãnh thổ; đất nước (phạm vi đất đai của một quốc gia hoặc vùng)
2.国土;领土。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壤地
rǎng
壤
dì
地
Các từ liên quan
壤土
壤坟
壤埊
壤壤
壤奠
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【rǎng】【ㄖㄤˇ】【NHƯỠNG】
- Các biến thể:
- 壌, 𠧑, 𣩽, 𦦶
- Hình thái radical:
- ⿰,土,襄
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纕
䑋
壌
䉴
爙
攘
嚷
墽
堎
㙫
㙐
㙓
場
㘺
壔
塘
㘦
塮
土
𠓏
蘙
鰇
櫶
颥
蠗
匷
觷
鶿
鰈
聺
鶒
土壤
接壤
天壤
平壤
僻壤
霄壤
壤土
红壤
沃壤
黄壤
