Bản dịch của từ 壤树 trong tiếng Việt

壤树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎng

ㄖㄤˇrangthanh hỏi

壤树 (Danh từ)

rǎng shù
01

Trồng cây trên mộ để đánh dấu (cây mộ); chỉ ngôi mộ

谓于墓地植树以为标记。《礼记.檀弓》:“葬也者﹐藏也;藏也者﹐欲人之弗得见也。是故衣足以饰身﹐棺周于衣﹐椁周于棺﹐土周于椁﹐反壤树之哉?”后以指坟墓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壤树

rǎng

shù

Các từ liên quan

壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
壤
Bính âm:
【rǎng】【ㄖㄤˇ】【NHƯỠNG】
Các biến thể:
壌, 𠧑, 𣩽, 𦦶
Hình thái radical:
⿰,土,襄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép