Bản dịch của từ 壤童 trong tiếng Việt

壤童

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎng

ㄖㄤˇrangthanh hỏi

壤童 (Danh từ)

rǎng tóng
01

Người nông trẻ; thanh niên làm nghề nông (Hán Việt: 『nhượng/nhượng?』『đồng』 → nông đồng trẻ).

年轻的农人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壤童

rǎng

tóng

Các từ liên quan

壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
童乌
童仆
童便
童儿
壤
Bính âm:
【rǎng】【ㄖㄤˇ】【NHƯỠNG】
Các biến thể:
壌, 𠧑, 𣩽, 𦦶
Hình thái radical:
⿰,土,襄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép