Bản dịch của từ 壤虫 trong tiếng Việt

壤虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rǎng

ㄖㄤˇrangthanh hỏi

壤虫 (Danh từ)

rǎng chóng
01

Một loài sâu, ấu trùng (cổ sách chỉ loại côn trùng nhỏ, như ấu trùng hoặc sâu đất), thường dùng trong văn cổ để so sánh

即蠰虫。《淮南子·道应训》:“吾比夫子,犹黄鹄与壤虫也,终日行不离咫尺而自以为速,岂不悲哉!”按,朱骏声《说文通训定声·壮部》:“〔壤〕又为蠰,《淮南·道应》:‘犹黄雀与壤虫也。’”晋葛洪《抱朴子·论仙》:“若谓受气皆有一定,则雉之为蜃,雀之为蛤,壤虫假翼,川蛙翻飞……皆不然乎?”南朝陈徐陵《在北齐与梁太尉王僧辩书》:“壤虫之比黄鹄,辙鲋之仰河宗,未足云也。”一说,幼虫。见《淮南子》高诱注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壤虫

rǎng

chóng

Các từ liên quan

壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
壤
Bính âm:
【rǎng】【ㄖㄤˇ】【NHƯỠNG】
Các biến thể:
壌, 𠧑, 𣩽, 𦦶
Hình thái radical:
⿰,土,襄
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép